http://www.VietShares.Good.To

Design by La Quang Tiến & Nguyễn Việt Anh
 
Trang ChínhPortalliGalleryTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýThành viênNhómĐăng Nhập

Share | 
 

 Ngôn ngữ các loài hoa, trái cây, rau củ và cây ^_

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Vampire_Kaede
Super Member
Super Member
avatar

Tổng số bài gửi : 51
Age : 24
Location : Hải Phòng
Registration date : 19/12/2007

Bài gửiTiêu đề: Ngôn ngữ các loài hoa, trái cây, rau củ và cây ^_   2008-01-10, 07:31

Ngôn ngữ các loài hoa, cây, rau củ. Mong mọi người sẽ thích ^_^

_________________
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.gokgs.com
Vampire_Kaede
Super Member
Super Member
avatar

Tổng số bài gửi : 51
Age : 24
Location : Hải Phòng
Registration date : 19/12/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Ngôn ngữ các loài hoa, trái cây, rau củ và cây ^_   2008-01-10, 20:35

Almond Blossom (Hạng đào): Thầm lặng, mòn mỏi. Khinh suất, thiếu thận trọng.
Amaryllis (Hoa loa kèn đỏ): Sự tự hào
Anermione (Hoa cỏ chân ngỗng): Bị bỏ rơi.
Apple Blossom (Hoa táo): Sự hâm mộ, ưa chuộng.
Arum Lily (Huệ tây trắng): Sự thanh khiết.
Aster (Cúc tây): Chín chắn. Tình yêu muôn màu.
Azalea (Đỗ quyên): Sự chừng mực.
Bachelor's Button (Hoa nút áo đơn): Hạnh phúc đơn chiếc, vui thầm.
Begonia (Hoa thu hải đường): Ý nghĩ đen tối (O.o)
Bluebell (Hoa chuông xanh): Kiên đinh, tin cậy.
Broom (Cây đậu chổi): Sự khiêm tốn.
Buttercups (Hoa mao lương vàng): Tính trẻ con.
Calla (Hoa calla): Sắc đẹp lộng lẫy.
Camellia (Hoa trà): Duyên dáng. Cao thượng.
Candystuff (Hoa bụi đường): Sự thờ ơ, lạnh lùng.
Canterbury Bell (Hoa chuông): Lòng biết ơn.
Cardinal Flower (Các hoa đỏ thắm): Sự đặc biệt, nét độc đáo.
Celandine (Cây dại hoa vàng): Niềm vui gõ cửa
Clematis (Cây ông lão): Khéo léo. Tinh xảo.
Closver-scented Pink (Cẩm chướng tỏi): Lòng tự trọng. Tính danh dự.
Chrysanthemum (Cúc đại đóa): Lạc quan trong nghịch cảnh.
Columbine (Hoa rẻ quạt): Sự ngớ ngẩn. Tính điên rồ.
Convolvulus (Cây bìm bịp): Bóng tối. Thất vọng
Cornflower (Hoa ngô): Dịu dàng, tế nhị.
Cowslip (Hoa anh thảo vàng): Ưu thế của sự duyên dáng. Sắc đẹp của tuổi trẻ.
Crocus (Hoa nghệ tây): Sự vui mừng, tươi tắn.
Cyclamen (Anh thảo thường): Sự thiếu tự tin.
Daffodil (Hoa thủy tiên): Tình yêu đơn phương.
Dahlia (Hoa thược dược): Lòng tự trọng. Sự tao nhã.
Daisy (Cúc trắng): Sự ngây thơ.
Dandelion (Bồ công anh): Lời tiên tri.
Delphinium (Hoa phi yến): Nhẹ nhàng, thanh thoát.
Evening Primrose (Anh thảo muộn): Tình yêu lặng lẽ. Sự không chung thủy,
Forget me not (Hoa lưu ly): Tình yêu chân thật.
Foxglove (Mao địa hoàng): Sự giả dối.
Fuchsia (Hoa vân anh): Khiếu thẩm mỹ.
Garland of roses (Vòng
hoa kết bằng hoa hồng): Phần thưởng của sự trinh bạch.
Gentian (Hoa long đởm): Sự kiêu hãnh trong trắng.
Gladiolus (Hoa lay-ơn): Sức mạnh của tính cách.
Gloxinia (Cây hoa lọ): Một tinh thần tự hào.
Go Idenrod (Hoa gậy vàng): Sự thận trọng.
Hawthorn (Hoa táo gai): Niềm hy vọng.
Hellotrope (Hoa vòi voi): Tôi say mê em ( sặc sặc +_+”).
Hibiscus (Hoa dâm bụt): Sắc đẹp tinh tế.
Holly (Hoa nhựa ruồi): Sự lo xa. ( Tên này lạ ta K )
Hollyhock (Hoa thụy quỳ): Sự thành công.
Honeysuckle (Hoa kim ngân): Tình yêu gắn bó, xiềng xích của tình yêu (Hoa này đẹp và thơm lắm mọi người ạ :”> )
Hyacinth (Lan dạ hương): Sự vui chơi.
Indian Jasmine (Hoa nhài Ấn Độ): Sự ngọt ngào của tình bạn.
Ivy (Dây thường xuân): Lòng trung thành. Tình bạn. Tình yêu hòa hợp. Hôn nhân. ( Eo ôi suy ra lắm thế +_+ )
Iris (Hoa diên vĩ): Tôi có một thông điệp cho em. ( Hoa này cũng đẹp ^^)
Jonquil (Cây trường thọ): Cảm xúc đã trở lại.
Laburnum (Cây kim tước): Bị bỏ rơi, phụ bạc.
Lady’s Slipper (Hoa vương thảo): Sắc đẹp thất thường.
Laurel (Nguyệt quế):Danh tiếng.
Lavender (Hoa oải hương): Sự ngờ vực.
Lily of the Walley (Hoa huệ thung): Sự trở về của hạnh phúc.
Magnolia (Hoa mộc lan): Sự lộng lẫy.
Marigold (Cúc vạn thọ): Nỗi đau buồn. Sự thất vọng.

_________________
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.gokgs.com
Vampire_Kaede
Super Member
Super Member
avatar

Tổng số bài gửi : 51
Age : 24
Location : Hải Phòng
Registration date : 19/12/2007

Bài gửiTiêu đề: Re: Ngôn ngữ các loài hoa, trái cây, rau củ và cây ^_   2008-01-12, 19:48

Mignonette (Hoa mộc tẻ): Cái nết đánh chết cái đẹp. Phẩm chất giá trị hơn sự duyên dáng.
Mimosa (Hoa mi-mô-da): Nhạy cảm.
Moss Rose (Hoa hồng rêu): Tài trí, kiệt xuất.
Myrtle (Hoa sim): Tình yêu.
Mystletoe (Cây tầm gửi): Tôi sẽ vượt qua mọi khó khăn.
Narcissus (Hoa thủy tiên): Yêu chính mình. Tính tự cao tự đại.
Nasturtium (Sen cạn): Lòng yêu nước.
Orchid (Hoa lan): Sắc đẹp.
Pansy (Hoa Păng-xê): Nhớ nhung, hồi tưởng. Em chiếm giữ những suy nghĩ của tôi.
Passion Flower (Hoa lạc tiên): Sự mộ đạo. Tin tưởng lạc quan.
Peony (Hoa mẫu đơn): Sự xấu hổ.
Periwinkle (Nhạn lai hồng): Hồi ức dịu dàng. Tình bạn thân thiết.
Petunia (Cây dã yên): Đừng thất vọng.
Pinkish red Jasmine (Nhài đỏ ửng hồng): Sự xa cách, chia ly.
Polyanthus (Hoa vệ thủy): Sự tin tưởng.
Poppy (Hoa anh túc) (O.o): Sự an ủi. Sự lãng quên.
Primose (Anh thảo xuân): Tuổi mới lớn. Dậy thì.
Purple Clover (Cỏ 3 lá tím): Thượng đế.
Purple Lilac (Tử đinh hương tím): Những cảm xúc đầu tiên của tình yêu (ọc).
Red Carnation (Cẩm chướng đỏ): Thương thay cho trái tim tội nghiệp của tôi.
Red Clover (Cỏ 3 lá đỏ): Máy móc, nguyên tắc. Tính công nghiệp.
Red rose (Hoa hồng đỏ): Sắp đẹp, tình yêu.
Red rosebud (Búp hồng đỏ): Lời thú nhận của tình yêu.
Red Tulip (Hoa tulip đỏ): Lời tỏ bày của tình yêu.
Scarlet Geranium (Hoa Phong lữ đỏ tươi): Sự ngu ngốc, khờ khạo.
Scarlet Pink (Cẩm chướng đỏ): Tình yêu tinh khiết và nồng nhiệt.
Scented Geranium (Hoa phong lữ): Sự ưu ái.
Silver-leaved Geranium (Hoa phong lữ lá bạc): Sự hồi tưởng, nhớ lại.
Snapdragon (Hoa mõm chó): Tính tự phụ, kiêu ngạo.
Snowdrop (Hoa giọt tuyết): Sự an ủi, niềm hy vọng.
Spanish Jasmine (Nhài Tây Ban Nha): Đam mê khoái lạc.
Stock (Hoa Hoàng anh): Sắc đẹp bất diệt.
Striged Carnation (Cẩm chướng có sọc): Sự từ chối.
Sun flower (Hoa hướng dương): Sự giàu có giả tạo.
Sweet Pea (Cây đậu hoa): Sự khởi hành, bắt đầu. Niềm vui vô tận.
Sweet William (Pelox-Cẩm chướng râu): Lòng can đảm. Sự tài trí. Khéo léo.
Thistle (Hoa kế): Sự trả đũa.
Tiger Lily (Huệ đốm màu da cam): Dù sao, ta vẫn có thể tự hào làm bạn với nhau.
Violet (Hoa violet): Tính khiêm tốn. Sự thủy chung.
Water Lily (Hoa súng): Tài hùng biện.
White Chrysanthenum (Cúc đại đóa trắng): Sự thật.
White Clover (Cỏ 3 lá trắng): Nghĩ về tôi.
White Jasmine (Hoa nhài trắng): Sự dễ thương.
White Lilac (Tử đinh hương trắng): Sự hồn nhiên của tuổi trẻ.
White Lily (Hoa huệ tây trắng): Sự tinh khiết.
White Pink (Cẩm chướng trắng): Tài năng.
White Rose (Hồng trắng): Sự im lặng.
White Rosebud (Nụ hồng trắng): Trái tim biết yêu.
Wild Rose (Hoa hồng dại): Sự đơn giản.
Yellow Carniton (Cẩm chướng vàng): Sự khinh thị.
Yellow Chrysanthenum (Cúc đại đóa vàng): Tình yêu bị xem thường.
Yellow Day Lily (Huệ vàng): Làm đỏm, làm dáng.
Yellow Jasmine (Hoa nhài vàng): Duyên dáng, tao nhã.
Yellow Iris (Diên vĩ vàng): Sự đam mê của tình yêu. Ngọn lửa (ọc)
Yellow Rose (Hoa hồng vàng): Phản bội, bội tín.
Zinna (Cúc Zima): Nhớ về bạn bè xa vắng.

_________________
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.gokgs.com
1973

avatar

Tổng số bài gửi : 10
Location : Cánh cổng thời gian
Registration date : 04/01/2008

Bài gửiTiêu đề: Re: Ngôn ngữ các loài hoa, trái cây, rau củ và cây ^_   2008-01-25, 21:03

tha^t. thu' vi. ...
Minh` cung muon Spam 1 bai` nhe' Very Happy
... Cac' loai` hoa ...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
1973

avatar

Tổng số bài gửi : 10
Location : Cánh cổng thời gian
Registration date : 04/01/2008

Bài gửiTiêu đề: Re: Ngôn ngữ các loài hoa, trái cây, rau củ và cây ^_   2008-01-25, 21:04

Hoa thược dược … (màu trắng) : Tôi bắt đầu yêu bạn rồI đó
(Màu hồng) : Tôi nguyện yêu bạn mãi mãi
(Màu hồng) : Tôi yêu bạn với lòng sung sướng của tôi
Hoa tường vi … (Màu trắng) : Cám ơn sự chăm sóc của bạn
(Màu hồng) : Tôi rất sung sướng vì tình cảm của bạn đã dành cho tôi
(Màu đỏ) : Tình yêu của bạn là hạnh phúc của tôi
(Màu vàng ): Lòng tôi tràn đầy sung sướng
Hoa Mai … Tinh thanh khiết, mong bạn đừng quên nhau nhé
Hoa sen … Từ chối tình yêu
Hoa Lý … Bạn đẹp mà không đứng đắn
Hoa Lan … Tình yêu tha thiết ấp ủ trong lòng tôi
Hoa Cẩm Quì … Thành thật, chỉ thành thật mớI thẳng tôi
Hoa bất tử … Tôi sẽ vượt qua mọI khó khăn và tình yêu của chúng ta sẽ mãi mãi
bất diệt .
Hoa Đinh Hương … Lạ quá, hôm nay chỉ một làn gió nhẹ thổI qua, tôi cảm thấy lòng
Xao xuyến , tim đập mạnh, Đó là hiện tượng yêu của tôi chăng
Hoa Cẩm Nhung … Bạn thân mến của tôi ơi, tôi mến bạn lắm!
Hoa cấm chướng … Sao bạn lạI vô tình, thờ ơ đến thế ?
Hoa cúc … Tôi mong rằng tình của chúng ta sẽ cao quí mãi mãi
Hoa thiên lý … PhảI trong sạch và hiên ngang
Hoa thủy tiên … Chúc mừng , sẽ có món quà nhỏ tặng bạn sau.
Hoa Phượng … Chúc thành công trong đường học vấn thi cử.
Hoa Mimosa … Chúc bạn bình an
Hoa anh đào … Mong bạn bỏ qua lỗI lầm của tôi
Hoa hồng … Màu đỏ : Tình yêu nồng nàn, tha thiết
… Màu trắng : Tình bạn thanh cao của chúng ta sắp chuyển sang tình yêu
… Hồng phấn hay hồng lợt : Tình yêu đơn giản, tôi yêu em một cách đơn
giản và đẹp đẽ
Hoa Tigon … Màu trắng : buồn và trách yêu về sự lỡ hẹn của bạn
… Màu hồng : Tôi mong nhớ bạn, đau khổ vì không gặp khi đến thăm bạn
Hoa móng tay … Bây giờ chúng ta chưa hiểu nhau, nhưng thờI gian sẽ cho chúng ta hiểu nhau hơn
Hoa hảI đường … Chúng ta sẽ thành đôi bạn mật thiết
Hoa mẫu đơn … Xin chia buồn vớI bạn về sự thi hỏng vừa qua.
Hoa mườI giờ … Hẹn nhau gặp lúc 10 giờ
Hoa trinh nữ … Tôi có thể bảo tôi là ngườI đầy đủ hoàn toàn – tình đơn phương.
Hoa Violet … Bạn nên im lặng là tốt
Hoa Bluet … Tôi là ngườI rất e lệ - nhẹ nhàng
Hoa Sim … Đây , chứng cớ tình yêu của tôi
Hoa hướng dương … Tôi chỉ có bạn.
Hoa dạ hương … Em van anh đừng nghi ngờ em. Chỉ vì anh ,em mớI nói câu này.
Hoa tím Violet … Hãy giữ kín tình yêu của chúng ta, đừng cho ai biết.
Hoa lưu ly … Nhớ đừng quên tôi nhé
Hoa quỳnh … Em là đóa hoa nở về đêm
Hoa hạnh đào … Thầm lặng và mòn mỏI, khinh suất thiếu tự tin.
Hoa cổ chân ngỗng … Bị bỏ rơi.
Hoa táo … Sự hâm mộ , ưa chuộng
Loa kèn đỏ ………..Sự tự hào
Cúc Tây …………… Chín chắn, tình yêu muôn màu
Đỗ Quyên ……………. Sự chừng mực
Hoa Trà ………..Duyên dáng cao thượng
Hoa Calla ( lan Y ) …………………Sắc đẹp lộng lẫy
Cẩm Chướng tối……………….Lòng tự trọng , tính danh dự
Huệ Tây Trắng , Loa Kèn , Bách Hợp……………..Sự Thanh khiết
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
1973

avatar

Tổng số bài gửi : 10
Location : Cánh cổng thời gian
Registration date : 04/01/2008

Bài gửiTiêu đề: Re: Ngôn ngữ các loài hoa, trái cây, rau củ và cây ^_   2008-01-25, 21:05

Trên đây là các loài hoa tiêu biểu, các bạn tặng thử xem có kết quả không ? Nếu có thì … tặng dài dài khi chưa lủng túi, còn không thì có thể trách ngườI ta không hiểu mình. Chúc bạn thành công ^^
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Ngôn ngữ các loài hoa, trái cây, rau củ và cây ^_   

Về Đầu Trang Go down
 
Ngôn ngữ các loài hoa, trái cây, rau củ và cây ^_
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
http://www.VietShares.Good.To :: Thư giãn & giải trí-
Chuyển đến